Toàn bộ 130 câu lệnh trong hộp thoại Start Run trên máy tính Windows

0
2023
Loading...

Tuyển tập Toàn bộ các câu lệnh trong hộp thoại Start Run trên máy tính Windows rất bổ ích, giúp người dùng thao tác câu lệnh Run nhanh hơn.

Microsoft hỗ trợ người dùng Windows bằng những câu lệnh trong hộp thoại Run, giúp khởi động chương trình ấn dụng nhanh chóng mà không cần thao tác ở phần Start Menu. Hộp thoại Run cũng là công cụ tuyệt vời cho những ai “rành” máy tính Windows hòng kiểm tra và xử lý các vấn đề hiệu quả.

Toàn bộ 130 câu lệnh trong hộp thoại Start Run trên máy tính Windows
Toàn bộ 130 câu lệnh trong hộp thoại Start Run trên máy tính Windows

TechNuy gửi tơi bạn đọc Toàn bộ các câu lệnh trong hộp thoại Start Run trên máy tính Windows. Tất tần tật câu lệnh từ hộp thoại Run dùng để mở chương trình của máy tính Windows. Nó sẽ rất bổ ích dù cho bạn đang dùng Windows XP, Windows Vista, Windows 7, Windows 8, Windows 8.1 hay phiên bản hệ điều hành mới nhất Windows 10.

Để khởi động hộp thoại RUN:

-Bạn nhấn tổ hợp Windows + R

-Hoặc tìm hộp thoại RUN trên nút Start Menu

-Với Windows 10 chỉ cần nhập lệnh là được vì ứng dụng được tích hợp sẵn

Các câu lệnh thông dụng từ hộp thoại Run

Người dùng có thể sử dụng một số câu lệnh phổ biến từ hộp thoại Run để mở chương trình mặc định trên Windows như ứng dụng Paint, Device Mannager. Hãy cùng làm quen với các câu lệnh thông dụng trong RUN sau đây cùng TechNuy:

Lưu ý: Bên trái là câu lệnh, bên phải là chương trình được mở.

1- devmgmt.msc = Device Manager

2- msinfo32 = System Information

3- cleanmgr = Disk Cleanup

4- ntbackup = Backup or Restore Wizard (Windows Backup Utility)

5- mmc = Microsoft Management Console

6- notepad = Notepad

7- wordpad = Wordpad

8- calc = Calculator

9- msmsgs = Windows Messenger

10- mspaint = Microsoft Paint

11- wmplayer = Windows Media Player

12- rstrui = System Restore

13- control = Control Panel

14- control printers = Printers and Faxes

>> Xem thêm: 21 phím tắt bàn phím dành cho máy tính Windows

Người dùng Windows thường hay sử dụng bộ công cụ văn phòng Microsoft Office. Bạn có thể mở chương trình thông qua các câu lệnh từ hộp thoại Run nếu đã cài đặt phần mềm:

1- excel = Microsoft Excel

2- msaccess = Microsoft Access

3- powerpnt = Microsoft Powerpoint

4- winword = Microsoft Word

5- frontpg = Microsoft Frontpage

Chạy ứng dụng, phần mềm ngay trên hộp thoại RUN

Đây là những chương trình tiện ích đi kèm của hệ điều hành Windows mà Microsoft ưu ái cho “gà nhà”. Vì thế, người dùng có thể chạy những chương trình này bằng câu lệnh từ hộp thoại Run thay vì phải vào đúng thư mục lưu trữ, nhấn biểu tượng ứng dụng.

Bước 1: Bạn khởi động Registry Editor bằng cách nhấn vàp Start Menu -> Run -> “regedit”.

Toàn bộ 130 câu lệnh trong hộp thoại Start Run trên máy tính Windows 2Bước 2: Bạn tìm đến phần dưới đây từ bên trái cửa sổ:

HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft\Windows\CurrentVersion\App Paths

Toàn bộ 130 câu lệnh trong hộp thoại Start Run trên máy tính Windows 3Bước 3: Nhấp chuột phải vào App Paths > New > Key. Đặt tên New Key theo tên chương trình và dễ cho bạn nhớ.

Toàn bộ 130 câu lệnh trong hộp thoại Start Run trên máy tính Windows 4Bước 4: Click đúp vào Key vừa tạo xong. Ở phần bên phải, nhấp đúp vào Default. Ở trường Value Data, điền đường dẫn chương trình ví dụ: C:\Program Files\Microsoft Office. Làm tương tự với các ứng dụng khác là có thể chạy chúng thông qua câu lệnh ở Run.

Toàn bộ 130 câu lệnh trong hộp thoại Start Run trên máy tính Windows 5

Toàn bộ 130 câu lệnh trong hộp thoại Start Run trên máy tính Windows 6Cách xóa lệnh đã dùng trong Run

Nếu dùng nhiều câu lệnh thì hộp thoại Run sẽ hiển thị quá nhiều dòng lệnh gây khó chịu. Để xóa, bạn làm theo cách sau:

Bước 1: Nhấp chuột phải lên Taskbar > Properties

Bước 2: Mở cửa sổ Taskbar and Start Menu Properties > Start Menu > Customize.

>> Tư vấn hữu ích: Trọn bộ 1000 icon, biểu tượng cảm xúc bị ẩn trong Skype

Toàn bộ câu lệnh sử dụng trong hộp thoại Run của máy tính Windows

Dưới đây, TechNuy gửi tới bạn danh sách toàn bộ câu lệnh sử dụng trong hộp thoại Start Run trên máy tính Windows. Lưu ý, bên phải là chương trình được mở, bên phải là câu lệnh.

1- Accessibility Controls ( chương trình cơ bản có trong Win) = access.cpl

2- Add Hardware Wizard ( tự động dò tìm phần cứng) = hdwwiz.cpl

3- Add/Remove Programs ( thêm hoặc gỡ chương trình) = appwiz.cpl

4- Administrative Tools ( công cụ quản trị) = control admintools

5- Automatic Updates ( tự động cập nhật) = wuaucpl.cpl

6- Bluetooth Transfer Wizard ( khởi động Bluetooth) = fsquirt

7- Calculator ( máy tính ) = calc

8- Certificate Manager = certmgr.msc

9- Character Map ( bảng ký tự) = charmap

10- Check Disk Utility ( kiểm tra đĩa) = chkdsk

11- Clipboard Viewer ( mở clipboard) = clipbrd

12- Command Prompt (mở cửa sổ Dos) = cmd

13- Component Services ( quản lý các thành phần ) = dcomcnfg

14- Computer Management (quản lý máy) = compmgmt.msc

15- Date and Time Properties ( thuộc tính ngày giờ) = timedate.cpl

16- DDE Shares ( chia sẻ DDE) = ddeshare

17- Device Manager ( quản lý thiết bị = devmgmt.msc

18- Direct X Control Panel (If Installed)* = directx.cpl

19- Direct X Troubleshooter = dxdiag

20- Disk Cleanup Utility ( quét rác) = cleanmgr

21- Disk Defragment ( chống phân mảnh đĩa) = dfrg.msc

22- Disk Management (quản lý đĩa) = diskmgmt.msc

23- Disk Partition Manager (quản lý phân vùng) = diskpart

24- Display Properties = control desktop

25- Display Properties = desk.cpl

26- Display Properties (w/Appearance Tab Preselected) = control color

27- Dr. Watson System Troubleshooting Utility (sử lý lỗi hệ thống) = drwtsn32

28- Driver Verifier Utility = verifier

29- Event Viewer = eventvwr.msc

30- File Signature Verification Tool = sigverif

31- Findfast = findfast.cpl

32- Folders Properties = control folders

33- Fonts = control fonts

34- Fonts Folder = fonts

35- Free Cell Card Game = freecell

36- Game Controllers = joy.cpl

37- Group Policy Editor (XP Prof) = gpedit.msc

38- Hearts Card Game = mshearts

39- Iexpress Wizard = iexpress

40- Indexing Service = ciadv.msc

41- Internet Properties = inetcpl.cpl

42- IP Configuration (Display Connection Configuration) = ipconfig /all

43- IP Configuration (Display DNS Cache Contents) = ipconfig /displaydns

44- IP Configuration (Delete DNS Cache Contents) = ipconfig /flushdns

45- IP Configuration (Release All Connections) = ipconfig /release

46- IP Configuration (Renew All Connections) = ipconfig /renew

47- IP Configuration (Refreshes DHCP & Re-Registers DNS) = ipconfig /registerdns

48- IP Configuration (Display DHCP Class ID) = ipconfig /showclassid

49- IP Configuration (Modifies DHCP Class ID) = ipconfig /setclassid

50- Java Control Panel (If Installed) = jpicpl32.cpl

51- Java Control Panel (If Installed) = javaws

52- Keyboard Properties = control keyboard

53- Local Security Settings = secpol.msc

54- Local Users and Groups = lusrmgr.msc

55- Logs You Out Of Windows = logoff

56- Microsoft Chat = winchat

57- Minesweeper Game = winmine

58- Mouse Properties = control mouse

59- Mouse Properties = main.cpl

60- Network Connections = control netconnections

61- Network Connections = ncpa.cpl

62- Network Setup Wizard = netsetup.cpl

63- Notepad = notepad

64- Nview Desktop Manager (If Installed) = nvtuicpl.cpl

65- Object Packager = packager

66- ODBC Data Source Administrator = odbccp32.cpl

67- On Screen Keyboard = osk

68- Opens AC3 Filter (If Installed) = ac3filter.cpl

69- Password Properties = password.cpl

70- Performance Monitor = perfmon.msc

71- Performance Monitor = perfmon

72- Phone and Modem Options = telephon.cpl

73- Power Configuration = powercfg.cpl

74- Printers and Faxes = control printers

75- Printers Folder = printers

76- Private Character Editor = eudcedit

77- Quicktime (If Installed) = QuickTime.cpl

78- Regional Settings = intl.cpl

79- Registry Editor = regedit

80- Registry Editor = regedit32

81- Remote Desktop = mstsc

82- Removable Storage = ntmsmgr.msc

83- Removable Storage Operator Requests = ntmsoprq.msc

84- Resultant Set of Policy (XP Prof) = rsop.msc

85- Scanners and Cameras = sticpl.cpl

86- Scheduled Tasks = control schedtasks

87- Security Center = wscui.cpl

88- Services = services.msc

89- Shared Folders = fsmgmt.msc

90- Shuts Down Windows = shutdown /s

91- Sounds and Audio = mmsys.cpl

92- Spider Solitare Card Game = spider

93- SQL Client Configuration = cliconfg

94- System Configuration Editor = sysedit

95- System Configuration Utility = msconfig

96- System File Checker Utility (Scan Immediately)= sfc /scannow

97- System File Checker Utility (Scan Once At Next Boot) = sfc /scanonce

98- System File Checker Utility (Scan On Every Boot) = sfc /scanboot

99- System File Checker Utility (Return to Default Setting) = sfc /revert

100- System File Checker Utility (Purge File Cache) = sfc /purgecache

101- System File Checker Utility (Set Cache Size to size x) = sfc /cachesize=x

102- System Properties = sysdm.cpl

103- Task Manager = taskmgr

104- Telnet Client = telnet

105- User Account Management = nusrmgr.cpl

106- Utility Manager = utilman

107- Windows Firewall ( tường lửa) = firewall.cpl

108- Windows Magnifier = magnify

109- Windows Management Infrastructure = wmimgmt.msc

110- Windows System Security Tool ( công cụ bảo mật) = syskey

111- Windows Update Launches = wupdmgr

Trên đây là danh sách tổng hợp Toàn bộ các câu lệnh trong hộp thoại Start Run trên máy tính Windows, tổng cộng có 130 câu lệnh. Hy vọng người dùng Windows sẽ sử dụng chúng hợp lý và giúp tiết kiệm thời gian đáng kể trong công việc.

Loading...

BÌNH LUẬN